Cao su chống va đập cửa

Chữ 奔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奔, chiết tự chữ BON, BUÔN, BÔN, BỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔:

奔 bôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奔

Chiết tự chữ bon, buôn, bôn, bốn bao gồm chữ 大 卉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奔 cấu thành từ 2 chữ: 大, 卉
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hủy, tạp
  • bôn [bôn]

    U+5954, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben1, ben4;
    Việt bính: ban1
    1. [奔波] bôn ba 2. [奔北] bôn bắc 3. [奔奔] bôn bôn 4. [奔競] bôn cạnh 5. [奔流] bôn lưu 6. [奔命] bôn mệnh 7. [奔放] bôn phóng 8. [奔喪] bôn tang 9. [奔走] bôn tẩu 10. [奔竄] bôn thoán 11. [出奔] xuất bôn;

    bôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 奔

    (Động) Chạy vội, chạy nhanh.
    ◎Như: bôn trì
    rong ruổi, bôn xu làm hăm hở, sợ thua người.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Vĩnh chi nhân tranh bôn tẩu yên (Bộ xà giả thuyết ) Người ở Vĩnh Châu tranh nhau đi (bắt rắn).

    (Động)
    Trốn chạy, thua chạy.
    ◎Như: bôn bắc thua chạy.

    (Động)
    (Gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo).
    ◎Như: dâm bôn trai gái ăn nằm lén lút với nhau.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tái giả, đại bán phong nguyệt cố sự, bất quá thâu hương thiết ngọc, ám ước tư bôn nhi dĩ, tịnh bất tằng tương nhi nữ chi chân tình phát tiết nhất nhị , , , , (Đệ nhất hồi) Hơn nữa, đa số những chuyện gió trăng, chẳng qua (chỉ là) trộm hương cắp ngọc, lén lút hẹn hò mà thôi, chưa hề nói tới chân tình phát tiết của người con gái chi cả.

    (Tính)
    Nhanh, vội.
    ◇Mai Thừa : Trạng như bôn mã (Thất phát ) Dáng như ngựa chạy mau.

    (Danh)
    Họ Bôn.

    bon, như "bon chen" (vhn)
    bôn, như "bôn ba" (btcn)
    buôn, như "buôn bán" (btcn)
    bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)

    Nghĩa của 奔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (犇)
    [bēn]
    Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 8
    Hán Việt: BÔN

    1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
    狂奔
    chạy như khùng như điên

    2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。

    3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。

    4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
    东奔西窜
    nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
    奔逃
    trốn chạy

    5. đào tẩu; trốn đi nơi khác。逃亡。
    Ghi chú: 另见: bèn
    Từ ghép:
    奔波 ; 奔驰 ; 奔窜 ; 奔放 ; 奔赴 ; 奔流 ; 奔马 ; 奔忙 ; 奔命 ; 奔跑 ; 奔丧 ; 奔驶 ; 奔腾 ; 奔逃 ; 奔腾 ; 奔突 ; 奔袭 ; 奔泻 ; 奔逸 ; 奔涌 ; 奔走
    Từ phồn thể: (逩)
    [bèn]
    Bộ: 大(Đại)
    Hán Việt: BÔN
    (动)
    1. đến thẳng; lao đến; xông đến。直向目的地走去。
    奔投
    đến cậy nhờ; đến dựa vào
    直奔工地
    đến thẳng công trường
    他順着小道直奔那山头
    anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó
    (介)
    2. hướng; nhắm đến; về phía。朝;向。
    渔轮奔鱼场开去
    tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
    (动)
    3. ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét。年纪接近(四十岁,五十岁等)。
    他是奔六十的人了
    ông ấy đã ngót lục tuần rồi
    (动)
    4. chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)。为某事奔走。
    你们生产上还缺什么材料?我去奔
    các anh sản xuất còn thiếu nguyên vật liệu gì? Tôi chạy kiếm cho.
    Ghi chú: 另见 bēn
    Từ ghép:
    奔命 ; 奔头儿

    Chữ gần giống với 奔:

    ,

    Dị thể chữ 奔

    ,

    Chữ gần giống 奔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奔 Tự hình chữ 奔 Tự hình chữ 奔 Tự hình chữ 奔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

    bon:bon chen
    buôn:buôn bán
    bôn:bôn ba
    bốn:ba bốn; bốn phương
    奔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奔 Tìm thêm nội dung cho: 奔