Cao su chống va đập cửa
Chữ 奔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奔, chiết tự chữ BON, BUÔN, BÔN, BỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔:
奔
Pinyin: ben1, ben4;
Việt bính: ban1
1. [奔波] bôn ba 2. [奔北] bôn bắc 3. [奔奔] bôn bôn 4. [奔競] bôn cạnh 5. [奔流] bôn lưu 6. [奔命] bôn mệnh 7. [奔放] bôn phóng 8. [奔喪] bôn tang 9. [奔走] bôn tẩu 10. [奔竄] bôn thoán 11. [出奔] xuất bôn;
奔 bôn
Nghĩa Trung Việt của từ 奔
(Động) Chạy vội, chạy nhanh.◎Như: bôn trì 奔馳 rong ruổi, bôn xu 奔趨 làm hăm hở, sợ thua người.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Vĩnh chi nhân tranh bôn tẩu yên 永之人爭奔走焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Người ở Vĩnh Châu tranh nhau đi (bắt rắn).
(Động) Trốn chạy, thua chạy.
◎Như: bôn bắc 奔北 thua chạy.
(Động) (Gái) bỏ theo trai (không đúng lễ giáo).
◎Như: dâm bôn 淫奔 trai gái ăn nằm lén lút với nhau.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tái giả, đại bán phong nguyệt cố sự, bất quá thâu hương thiết ngọc, ám ước tư bôn nhi dĩ, tịnh bất tằng tương nhi nữ chi chân tình phát tiết nhất nhị 再者, 大半風月故事, 不過偷香竊玉, 暗約私奔而已, 並不曾將兒女之真情發泄一二 (Đệ nhất hồi) Hơn nữa, đa số những chuyện gió trăng, chẳng qua (chỉ là) trộm hương cắp ngọc, lén lút hẹn hò mà thôi, chưa hề nói tới chân tình phát tiết của người con gái chi cả.
(Tính) Nhanh, vội.
◇Mai Thừa 枚乘: Trạng như bôn mã 狀如奔馬 (Thất phát 七發) Dáng như ngựa chạy mau.
(Danh) Họ Bôn.
bon, như "bon chen" (vhn)
bôn, như "bôn ba" (btcn)
buôn, như "buôn bán" (btcn)
bốn, như "ba bốn; bốn phương" (gdhn)
Nghĩa của 奔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (犇)
[bēn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: BÔN
动
1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
狂奔
chạy như khùng như điên
形
2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。
动
3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。
动
4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
东奔西窜
nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
奔逃
trốn chạy
动
5. đào tẩu; trốn đi nơi khác。逃亡。
Ghi chú: 另见: bèn
Từ ghép:
奔波 ; 奔驰 ; 奔窜 ; 奔放 ; 奔赴 ; 奔流 ; 奔马 ; 奔忙 ; 奔命 ; 奔跑 ; 奔丧 ; 奔驶 ; 奔腾 ; 奔逃 ; 奔腾 ; 奔突 ; 奔袭 ; 奔泻 ; 奔逸 ; 奔涌 ; 奔走
Từ phồn thể: (逩)
[bèn]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: BÔN
(动)
1. đến thẳng; lao đến; xông đến。直向目的地走去。
奔投
đến cậy nhờ; đến dựa vào
直奔工地
đến thẳng công trường
他順着小道直奔那山头
anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó
(介)
2. hướng; nhắm đến; về phía。朝;向。
渔轮奔鱼场开去
tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
(动)
3. ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét。年纪接近(四十岁,五十岁等)。
他是奔六十的人了
ông ấy đã ngót lục tuần rồi
(动)
4. chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)。为某事奔走。
你们生产上还缺什么材料?我去奔
các anh sản xuất còn thiếu nguyên vật liệu gì? Tôi chạy kiếm cho.
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
奔命 ; 奔头儿
[bēn]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: BÔN
动
1. chạy; bôn tẩu; chạy nhanh。奔走,急跑。
狂奔
chạy như khùng như điên
形
2. cấp tốc; cực nhanh。急速地。
动
3. chạy gấp; chạy gấp rút。紧赶。
动
4. chạy trốn; chạy khỏi; trốn chạy。逃跑。
东奔西窜
nháo nhác trốn chạy; chạy tán loạn
奔逃
trốn chạy
动
5. đào tẩu; trốn đi nơi khác。逃亡。
Ghi chú: 另见: bèn
Từ ghép:
奔波 ; 奔驰 ; 奔窜 ; 奔放 ; 奔赴 ; 奔流 ; 奔马 ; 奔忙 ; 奔命 ; 奔跑 ; 奔丧 ; 奔驶 ; 奔腾 ; 奔逃 ; 奔腾 ; 奔突 ; 奔袭 ; 奔泻 ; 奔逸 ; 奔涌 ; 奔走
Từ phồn thể: (逩)
[bèn]
Bộ: 大(Đại)
Hán Việt: BÔN
(动)
1. đến thẳng; lao đến; xông đến。直向目的地走去。
奔投
đến cậy nhờ; đến dựa vào
直奔工地
đến thẳng công trường
他順着小道直奔那山头
anh ta theo con đường nhỏ đến thẳng ngọn núi đó
(介)
2. hướng; nhắm đến; về phía。朝;向。
渔轮奔鱼场开去
tàu đánh cá chạy về hướng ngư trường
(动)
3. ngót; gần; xấp xỉ; ngót nghét。年纪接近(四十岁,五十岁等)。
他是奔六十的人了
ông ấy đã ngót lục tuần rồi
(动)
4. chạy; kiếm; chạy kiếm; bôn tẩu (vì việc gì đó)。为某事奔走。
你们生产上还缺什么材料?我去奔
các anh sản xuất còn thiếu nguyên vật liệu gì? Tôi chạy kiếm cho.
Ghi chú: 另见 bēn
Từ ghép:
奔命 ; 奔头儿
Chữ gần giống với 奔:
奔,Dị thể chữ 奔
犇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔
| bon | 奔: | bon chen |
| buôn | 奔: | buôn bán |
| bôn | 奔: | bôn ba |
| bốn | 奔: | ba bốn; bốn phương |

Tìm hình ảnh cho: 奔 Tìm thêm nội dung cho: 奔
