Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bá phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bá phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phụ

bá phụ
Ngày xưa, thiên tử đối với vua chư hầu cùng họ gọi là
bá phụ
父.Bác, tức là anh của cha.Tiếng để gọi cha của người lớn tuổi hơn mình.Tiếng để gọi cha của bạn bè hoặc bạn đồng học.

Dịch bá phụ sang tiếng Trung hiện đại:

大伯 《伯父。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bá

:bá vai bá cổ; bá mẫu
:bá ngọ (tiếng chửi)
:bá ngọ (tiếng chửi)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:lan hà bá (đập chặn sông)
:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:truyền bá
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
:chuôi nắm
𬇫:(đổ, ví như nước đổ)
:bá hộ (một trăm nhà)
:bá (cái cào đất, cái bừa)
𬡹:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)
𫜨:bá nha (răng khểnh)
:bá nha (răng khểnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:thương phụ (cảng)
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ nữ, quả phụ
phụ:phụ bạc
phụ:phụ huynh, phụ mẫu
phụ:phụ bạc
phụ:phụ bạc
phụ:phụ tặng
phụ:phụ tặng
phụ:phụ (mu bàn chân)
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ âm, phụ đạo
phụ:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ:phụ theo (kèm theo)
phụ:phụ mã (phò mã)
phụ:phụ (cá diếc)
phụ:phụ (cá diếc)

Gới ý 15 câu đối có chữ bá:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Huyên thảo điệt linh thiêm tú sắc,Lê viên khách thọ bá huy âm

Cỏ huyên năm tháng thêm tươi đẹp,Vườn lê chúc thọ rộn âm thanh

bá phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bá phụ Tìm thêm nội dung cho: bá phụ