Từ: 妄为 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄为:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 妄为 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàngwéi] làm bậy; làm xằng; làm liều。胡作非为。
胆大妄为
to gan làm bậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄

vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng
vòng:vòng quanh
vọng:vọng ngôn, cuồng vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)
妄为 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妄为 Tìm thêm nội dung cho: 妄为