Từ: 逢集 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逢集:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 逢 • 集

Nghĩa của 逢集 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngjí] phiên chợ。轮到有集市的日子。
黄村是三、六、九逢集。
phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng逢:buồng ngủ; buồng chuối
phùng逢:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 集

dập集: 
tập集:tụ tập; tập sách, thi tập
tắp集:thẳng tắp
tợp集:tợp rượu
逢集 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逢集 Tìm thêm nội dung cho: 逢集