Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 逢集 trong tiếng Trung hiện đại:
[féngjí] phiên chợ。轮到有集市的日子。
黄村是三、六、九逢集。
phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.
黄村是三、六、九逢集。
phiên chợ thôn Hoàng vào các ngày 3, 6, 9.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢
| buồng | 逢: | buồng ngủ; buồng chuối |
| phùng | 逢: | trùng phùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |

Tìm hình ảnh cho: 逢集 Tìm thêm nội dung cho: 逢集
