Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 妄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 妄, chiết tự chữ VÒNG, VỌNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妄:
妄
Pinyin: wang4, fang1;
Việt bính: mong5
1. [狂妄] cuồng vọng;
妄 vọng
Nghĩa Trung Việt của từ 妄
(Phó) Xằng, càn, tùy tiện.◎Như: vọng ngữ 妄語 nói xằng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kiển Thạc thiết mưu hại ngã, khả tộc diệt kì gia, kì dư bất tất vọng gia tàn hại 蹇碩設謀害我, 可族滅其家, 其餘不必妄加殘害 (Đệ nhị hồi) Kiển Thạc bày mưu hại ta, có thể diệt cả họ nhà hắn đi, còn những người khác đừng nên giết càn.
(Tính) Bất chính, không ngay thẳng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phủ năng an thân, tiện sinh vọng tưởng 甫能安身, 便生妄想 (Phiên Phiên 翩翩) Vừa mới được yên thân, đã sinh ra mơ tưởng xằng bậy.
(Tính) Sai, không đúng sự thật.
◎Như: đại vọng ngữ 大妄語 lời nói không thành thật, chưa đắc đạo mà nói đắc đạo (thuật ngữ Phật giáo).
(Tính) Tự cao tự đại, ngạo mạn.
◎Như: cuồng vọng bất ki 狂妄不羈 ngông cuồng không biết kiềm chế.
vòng, như "vòng quanh" (vhn)
vọng, như "vọng ngôn, cuồng vọng" (gdhn)
Nghĩa của 妄 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 6
Hán Việt: VỌNG
1. ngông; ngông cuồng。荒谬不合理。
狂妄
ngông cuồng
妄 人
người ngông cuồng
2. xằng; bừa; liều; xằng bậy。非分的,出了常规的;胡乱。
妄 加猜疑
nghi xằng; nghi ngờ xằng bậy
妄 作主张
chủ trương xằng bậy
胆大妄 为
to gan làm càn
Từ ghép:
妄称 ; 妄动 ; 妄念 ; 妄求 ; 妄取 ; 妄人 ; 妄说 ; 妄图 ; 妄为 ; 妄下雌黄 ; 妄想 ; 妄言 ; 妄语 ; 妄自菲薄 ; 妄自尊大
Số nét: 6
Hán Việt: VỌNG
1. ngông; ngông cuồng。荒谬不合理。
狂妄
ngông cuồng
妄 人
người ngông cuồng
2. xằng; bừa; liều; xằng bậy。非分的,出了常规的;胡乱。
妄 加猜疑
nghi xằng; nghi ngờ xằng bậy
妄 作主张
chủ trương xằng bậy
胆大妄 为
to gan làm càn
Từ ghép:
妄称 ; 妄动 ; 妄念 ; 妄求 ; 妄取 ; 妄人 ; 妄说 ; 妄图 ; 妄为 ; 妄下雌黄 ; 妄想 ; 妄言 ; 妄语 ; 妄自菲薄 ; 妄自尊大
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妄
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |
| vòng | 妄: | vòng quanh |
| vọng | 妄: | vọng ngôn, cuồng vọng |

Tìm hình ảnh cho: 妄 Tìm thêm nội dung cho: 妄
