Từ: 始末 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始末:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始末 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐmò] từ đầu đến cuối; đầu đuôi (sự việc)。(事情)从头到尾的经过。
他把这件事情的始末对大家说了一遍。
anh ấy nói với mọi người từ đầu đến cuối của sự việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 末

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mạt:mạt kiếp
mất:mất mát
mặt:mặt mày, bề mặt
mết:mê mết
mệt:mệt mỏi, chết mệt
始末 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始末 Tìm thêm nội dung cho: 始末