Từ: chuyện riêng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện riêng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyệnriêng

Dịch chuyện riêng sang tiếng Trung hiện đại:

包袱底儿 《指个人隐私。》骨子里 《比喻私人之间。》
đây là chuyện riêng của họ, anh đừng nên xen vào.
这是他们骨子里的事, 你不用管。 私事 《个人的事(区别于"公事")。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng

riêng𫨫:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
riêng𥢅:riêng tây
riêng𥢆:riêng tây
riêng𫁅:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
chuyện riêng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyện riêng Tìm thêm nội dung cho: chuyện riêng