Từ: 辟易 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辟易:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tích dịch
Lùi lại. ◇Sử Kí 記:
Thị thì, Xích Tuyền Hầu vi kị tướng, truy Hạng Vương, Hạng Vương sân mục nhi sất chi, Xích Tuyền Hầu nhân mã câu kinh, tích dịch sổ lí
時, 將, , 之, 驚, 里 (Hạng Vũ bổn kỉ 紀) Bấy giờ Xích Tuyền Hầu làm kị tướng (quân Hán) đuổi theo Hạng Vương, Hạng Vương trợn mắt quát, Xích Tuyền Hầu người ngựa đều hoảng kinh, thụt lùi đến mấy dặm.Khai khẩn. ◇Lã Thị Xuân Thu 秋:
Địa vị tích dịch
(Sĩ dong luận 論, Thượng nông 農) Đất chưa khai khẩn.

Nghĩa của 辟易 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyì] 书;动
lui tránh; tị nạn。退避(多指受惊吓后控制不住而离开原地)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟

bích:bích tà (trừ quỷ)
phịch: 
thịch:thình thịch
tích:tích (vua, đòi vời)
tịch:tịch (dẹp một bên, sâu sắc)
vếch:vếch lên
vệch: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)
辟易 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辟易 Tìm thêm nội dung cho: 辟易