Từ: 宽纵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宽纵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宽纵 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuānzòng] buông thả; buông lỏng; thả lỏng。宽容放纵。
不要宽纵自己,要求自己越严,进步就越快。
không được buông thả bản thân, phải yêu cầu nghiêm khắc đối với bản thân thì tiến bộ mới nhanh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽

khoan:khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng
宽纵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宽纵 Tìm thêm nội dung cho: 宽纵