Từ: 刺参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺参 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìshēn] hải sâm。海参的一种,身体黑褐色,背面有肉质刺状突起。也叫沙噀(shāxùn)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
刺参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺参 Tìm thêm nội dung cho: 刺参