Từ: 始祖鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 始祖鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 始祖鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐzǔniǎo] chim thuỷ tổ。古脊椎动物,头部像鸟,有爪和翅膀,稍能飞行,有牙齿,尾巴很长,由多数尾椎骨构成,除身上有鸟类的羽毛外,跟爬行动物相似。一般认为它是爬行动物进化到鸟类的中间类型,使鸟类的祖先,出现在侏罗纪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
始祖鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 始祖鸟 Tìm thêm nội dung cho: 始祖鸟