Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陈情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈情 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénqíng] 1. tình xưa; tình cũ。旧情。
2. trần tình; phát biểu ý kiến。陈述自己的想法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
陈情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈情 Tìm thêm nội dung cho: 陈情