Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 專名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 專名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyên danh
Tức
chuyên hữu danh từ
詞 danh từ riêng.
◎Như:
Tôn Trung San
山,
Quảng Đông
東,
Hưng Trung hội
會.

Nghĩa của 专名 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānmíng] tên riêng; danh từ riêng; danh từ chuyên môn。指人名、地名、机关团体名之类,如"鲁迅、长春、北京大学"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 專

choèn:nông choèn choẹt
chuyên:chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
專名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 專名 Tìm thêm nội dung cho: 專名