Từ: 物化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物化 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùhuà] qua đời; vật hoá; tạ thế。去世。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
物化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物化 Tìm thêm nội dung cho: 物化