Từ: 委任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 委任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 委 • 任

Nghĩa của 委任 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěirèn] 1. giao nhiệm vụ; uỷ nhiệm。派人担任职务。
委任状(旧时派人担任职务的证件)。
giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm
2. uỷ nhiệm (chức quan thấp nhất sau Cách Mạng Tân Hợi)。 辛亥革命以后到解放以前文官的最末一等,在荐任以下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 委

uế委:ô uế
uể委: 
uỷ委:uỷ thác, uỷ ban

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
委任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 委任 Tìm thêm nội dung cho: 委任