Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 委任 trong tiếng Trung hiện đại:
[wěirèn] 1. giao nhiệm vụ; uỷ nhiệm。派人担任职务。
委任状(旧时派人担任职务的证件)。
giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm
2. uỷ nhiệm (chức quan thấp nhất sau Cách Mạng Tân Hợi)。 辛亥革命以后到解放以前文官的最末一等,在荐任以下。
委任状(旧时派人担任职务的证件)。
giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm
2. uỷ nhiệm (chức quan thấp nhất sau Cách Mạng Tân Hợi)。 辛亥革命以后到解放以前文官的最末一等,在荐任以下。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 委
| uế | 委: | ô uế |
| uể | 委: | |
| uỷ | 委: | uỷ thác, uỷ ban |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 委任 Tìm thêm nội dung cho: 委任
