Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mã có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ mã:
Biến thể phồn thể: 馬;
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
马 mã
mã, như "binh mã" (gdhn)
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
马 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 马
Giản thể của chữ 馬.mã, như "binh mã" (gdhn)
Nghĩa của 马 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (馬)
[mǎ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 10
Hán Việt: MÃ
1. ngựa。哺乳动物,头小,面部长,耳壳直立,颈部有鬣,四肢强健, 每肢各有一蹄, 善跑, 尾生有长毛。是重要的力畜之一, 可供拉车、耕地、乘骑等用。皮可制革。
2. to lớn; to; lớn。大。
马蜂。
ong vò vẽ.
马勺。
gáo; muôi.
3. họ Mã。(Mǎ)姓。
Từ ghép:
马鞍 ; 马鞍子 ; 马帮 ; 马鼻疽 ; 马弁 ; 马表 ; 马鳖 ; 马不停蹄 ; 马车 ; 马齿苋 ; 马褡子 ; 马达 ; 马达加斯加 ; 马大哈 ; 马刀 ; 马到成功 ; 马道 ; 马德里 ; 马灯 ; 马镫 ; 马店 ; 马丁炉 ; 马兜铃 ; 马队 ; 马尔代夫群岛 ; 马尔萨斯主义 ; 马耳他 ; 马粪纸 ; 马蜂 ; 马夫 ; 马竿 ; 马革裹尸 ; 马褂 ; 马锅头 ; 马号 ; 马河 ; 马赫主义 ; 马后炮 ; 马虎 ; 马甲 ; 马架 ; 马鲛鱼 ; 马脚 ; 马厩 ; 马驹子 ; 马克 ; 马克思列宁主义 ; 马克思主义 ; 马口铁 ; 马裤 ;
马裤呢 ; 马快 ; 马拉博 ; 马拉松 ; 马拉松赛跑 ; 马拉维 ; 马来西亚 ; 马兰 ; 马蓝 ; 马里 ; 马里兰 ; 马力 ; 马莲 ; 马列主义 ; 马蔺 ; 马铃薯 ; 马路 ; 马骡 ; 马那瓜 ; 马尼拉 ; 马尼拉麻 ; 马趴 ; 马匹 ; 马普托 ; 马其顿 ; 马前卒 ; 马钱 ; 马钱子 ; 马枪 ; 马球 ; 马萨诸塞 ; 马赛克 ; 马塞卢 ; 马上 ; 马勺 ; 马首是瞻 ; 马术 ; 马斯喀特 ; 马蹄 ; 马蹄表 ; 马蹄莲 ; 马蹄铁 ; 马蹄形 ; 马蹄袖 ; 马桶 ; 马头琴 ; 马尾松 ; 马尾藻 ; 马戏 ;
马熊 ; 马靴 ; 马仰人翻 ; 马缨花 ; 马蝇 ; 马贼 ; 马扎 ; 马掌 ; 马桩 ; 马子 ; 马鬃
[mǎ]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 10
Hán Việt: MÃ
1. ngựa。哺乳动物,头小,面部长,耳壳直立,颈部有鬣,四肢强健, 每肢各有一蹄, 善跑, 尾生有长毛。是重要的力畜之一, 可供拉车、耕地、乘骑等用。皮可制革。
2. to lớn; to; lớn。大。
马蜂。
ong vò vẽ.
马勺。
gáo; muôi.
3. họ Mã。(Mǎ)姓。
Từ ghép:
马鞍 ; 马鞍子 ; 马帮 ; 马鼻疽 ; 马弁 ; 马表 ; 马鳖 ; 马不停蹄 ; 马车 ; 马齿苋 ; 马褡子 ; 马达 ; 马达加斯加 ; 马大哈 ; 马刀 ; 马到成功 ; 马道 ; 马德里 ; 马灯 ; 马镫 ; 马店 ; 马丁炉 ; 马兜铃 ; 马队 ; 马尔代夫群岛 ; 马尔萨斯主义 ; 马耳他 ; 马粪纸 ; 马蜂 ; 马夫 ; 马竿 ; 马革裹尸 ; 马褂 ; 马锅头 ; 马号 ; 马河 ; 马赫主义 ; 马后炮 ; 马虎 ; 马甲 ; 马架 ; 马鲛鱼 ; 马脚 ; 马厩 ; 马驹子 ; 马克 ; 马克思列宁主义 ; 马克思主义 ; 马口铁 ; 马裤 ;
马裤呢 ; 马快 ; 马拉博 ; 马拉松 ; 马拉松赛跑 ; 马拉维 ; 马来西亚 ; 马兰 ; 马蓝 ; 马里 ; 马里兰 ; 马力 ; 马莲 ; 马列主义 ; 马蔺 ; 马铃薯 ; 马路 ; 马骡 ; 马那瓜 ; 马尼拉 ; 马尼拉麻 ; 马趴 ; 马匹 ; 马普托 ; 马其顿 ; 马前卒 ; 马钱 ; 马钱子 ; 马枪 ; 马球 ; 马萨诸塞 ; 马赛克 ; 马塞卢 ; 马上 ; 马勺 ; 马首是瞻 ; 马术 ; 马斯喀特 ; 马蹄 ; 马蹄表 ; 马蹄莲 ; 马蹄铁 ; 马蹄形 ; 马蹄袖 ; 马桶 ; 马头琴 ; 马尾松 ; 马尾藻 ; 马戏 ;
马熊 ; 马靴 ; 马仰人翻 ; 马缨花 ; 马蝇 ; 马贼 ; 马扎 ; 马掌 ; 马桩 ; 马子 ; 马鬃
Chữ gần giống với 马:
马,Dị thể chữ 马
馬,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瑪;
Pinyin: ma3, min2;
Việt bính: maa5;
玛 mã
mã, như "mã não" (gdhn)
Pinyin: ma3, min2;
Việt bính: maa5;
玛 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 玛
Giản thể của chữ 瑪.mã, như "mã não" (gdhn)
Nghĩa của 玛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瑪)
[mǎ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
mã não。矿物,成分主要是二氧化硅, 有各种颜色, 多呈层状或环状, 质地坚硬耐磨, 可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
玛瑙
[mǎ]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
mã não。矿物,成分主要是二氧化硅, 有各种颜色, 多呈层状或环状, 质地坚硬耐磨, 可以做研磨用具、仪表轴承等,又可以做贵重的装饰品。中药上用来治某些眼病。
Từ ghép:
玛瑙
Dị thể chữ 玛
瑪,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 碼;
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
码 mã
mã, như "mã số" (gdhn)
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5;
码 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 码
Giản thể của chữ 碼.mã, như "mã số" (gdhn)
Nghĩa của 码 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碼)
[mǎ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
1. con số; số。表示数目的符号。
数码。
mã số.
号码。
số hiệu.
页码。
số trang.
价码。
giá tiền.
2. dụng cụ biểu thị mã số。表示数目的用具。
筹码。
bộ tính (để tính đếm trong đám bạc).
量
3. việc。用于事情。
这是两码事。
đây là hai sự việc.
你说的跟他说的是一码事。
điều anh nói với điều anh ấy nói như nhau cả.
4. xếp; chồng。堆叠。
把这些砖头码齐了。
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
5. mã (đơn vị đo lường của Anh, Mỹ)。英美制长度单位, 一码等于3英尺,合0。9144米。
Từ ghép:
码头 ; 码子
[mǎ]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: MÃ
1. con số; số。表示数目的符号。
数码。
mã số.
号码。
số hiệu.
页码。
số trang.
价码。
giá tiền.
2. dụng cụ biểu thị mã số。表示数目的用具。
筹码。
bộ tính (để tính đếm trong đám bạc).
量
3. việc。用于事情。
这是两码事。
đây là hai sự việc.
你说的跟他说的是一码事。
điều anh nói với điều anh ấy nói như nhau cả.
4. xếp; chồng。堆叠。
把这些砖头码齐了。
đã xếp gọn đống gạch này rồi.
5. mã (đơn vị đo lường của Anh, Mỹ)。英美制长度单位, 一码等于3英尺,合0。9144米。
Từ ghép:
码头 ; 码子
Dị thể chữ 码
碼,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 螞;
Pinyin: ma3, ma1, ma4;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
蚂 mã
mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Pinyin: ma3, ma1, ma4;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
蚂 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 蚂
Giản thể của chữ 螞.mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Nghĩa của 蚂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螞)
[mā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MÃ
chuồn chuồn。蜻蜓。
Từ ghép:
蚂螂
[mǎ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
ong vò vẽ; ong bắp cày。蚂蜂。
Từ ghép:
蚂蜂 ; 蚂蟥 ; 蚂蟥钉 ; 蚂蚁 ; 蚂蚁搬泰山 ; 蚂蚁啃骨头
[mà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
châu chấu。蝗虫。
Từ ghép:
蚂蚱
[mā]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 9
Hán Việt: MÃ
chuồn chuồn。蜻蜓。
Từ ghép:
蚂螂
[mǎ]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
ong vò vẽ; ong bắp cày。蚂蜂。
Từ ghép:
蚂蜂 ; 蚂蟥 ; 蚂蟥钉 ; 蚂蚁 ; 蚂蚁搬泰山 ; 蚂蚁啃骨头
[mà]
Bộ: 虫(Trùng)
Hán Việt: MÃ
châu chấu。蝗虫。
Từ ghép:
蚂蚱
Dị thể chữ 蚂
螞,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 马;
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5
1. [鞍馬] an mã 2. [倚馬] ỷ mã 3. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 4. [墮馬] đọa mã 5. [巴拿馬] ba nã mã 6. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 7. [班馬] ban mã 8. [兵馬] binh mã 9. [狗馬] cẩu mã 10. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 11. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 12. [野馬] dã mã 13. [下馬] hạ mã 14. [叩馬] khấu mã 15. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 16. [馬桶] mã dũng 17. [馬虎] mã hổ 18. [馬首欲東] mã thủ dục đông 19. [人馬] nhân mã 20. [上馬] thượng mã;
馬 mã
◇Nguyễn Du 阮攸: Thùy gia lão mã khí thành âm 誰家老馬棄城陰 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
(Danh) Cái thẻ ghi số đếm.
§ Ghi chú: Chữ cổ viết là mã 碼, là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi đầu hồ 投壺. Ngày nay, mã chỉ kí hiệu ghi số.
◎Như: hiệu mã 號馬 số hiệu.
(Danh) Họ Mã.
(Động) Đóng ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên 一出門, 裘馬過世家焉 (Xúc chức 促織) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
(Tính) To, lớn.
◎Như: mã phong 馬蜂 ong vẽ, mã đạo 馬道 đường lớn, đại lộ.
§ Ghi chú: Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói khiêm mình lớn tuổi bất tài là mã xỉ 馬齒.
mã, như "binh mã" (vhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (btcn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)
mở, như "mở cửa, mở ra" (gdhn)
Pinyin: ma3;
Việt bính: maa5
1. [鞍馬] an mã 2. [倚馬] ỷ mã 3. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 4. [墮馬] đọa mã 5. [巴拿馬] ba nã mã 6. [巴拿馬運河] ba nã mã vận hà 7. [班馬] ban mã 8. [兵馬] binh mã 9. [狗馬] cẩu mã 10. [狗馬之心] cẩu mã chi tâm 11. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 12. [野馬] dã mã 13. [下馬] hạ mã 14. [叩馬] khấu mã 15. [扣馬而諫] khấu mã nhi gián 16. [馬桶] mã dũng 17. [馬虎] mã hổ 18. [馬首欲東] mã thủ dục đông 19. [人馬] nhân mã 20. [上馬] thượng mã;
馬 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 馬
(Danh) Ngựa.◇Nguyễn Du 阮攸: Thùy gia lão mã khí thành âm 誰家老馬棄城陰 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Con ngựa già nhà ai bỏ dưới bóng thành.
(Danh) Cái thẻ ghi số đếm.
§ Ghi chú: Chữ cổ viết là mã 碼, là cái thẻ ngày xưa dùng ghi số trong trò chơi đầu hồ 投壺. Ngày nay, mã chỉ kí hiệu ghi số.
◎Như: hiệu mã 號馬 số hiệu.
(Danh) Họ Mã.
(Động) Đóng ngựa.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhất xuất môn, cừu mã quá thế gia yên 一出門, 裘馬過世家焉 (Xúc chức 促織) Mỗi khi ra ngoài, mặc áo cừu đóng xe ngựa (sang trọng) còn hơn cả bậc thế gia.
(Tính) To, lớn.
◎Như: mã phong 馬蜂 ong vẽ, mã đạo 馬道 đường lớn, đại lộ.
§ Ghi chú: Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói khiêm mình lớn tuổi bất tài là mã xỉ 馬齒.
mã, như "binh mã" (vhn)
mứa, như "bỏ mứa, thừa mứa" (btcn)
mựa, như "mựa phải lo âu (chớ phải lo âu)" (btcn)
mở, như "mở cửa, mở ra" (gdhn)
Chữ gần giống với 馬:
馬,Dị thể chữ 馬
马,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 玛;
Pinyin: ma3, tian4;
Việt bính: maa5;
瑪 mã
§ Còn gọi là mã não 碼碯, văn thạch 文石.
mã, như "mã não" (vhn)
mẽ, như "khoe mẽ" (gdhn)
Pinyin: ma3, tian4;
Việt bính: maa5;
瑪 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 瑪
(Danh) Mã não 瑪瑙 một khoáng chất, do thạch anh, thạch tủy và đản bạch hỗn hợp kết tinh, có nhiều loại màu đỏ, trắng, tro, có vằn sóng, dùng làm đồ trang sức.§ Còn gọi là mã não 碼碯, văn thạch 文石.
mã, như "mã não" (vhn)
mẽ, như "khoe mẽ" (gdhn)
Dị thể chữ 瑪
玛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 码;
Pinyin: ma3, lian3;
Việt bính: maa5;
碼 mã
◎Như: điện thoại hiệu mã 電話號碼 số điện thoại, mật mã 密碼 số hiệu mật, hiệt mã 頁碼 số trang.
§ Ghi chú: mã Trung Quốc: 〡〢〣〤〥〦〧〨〩十, mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.
(Danh) Dụng cụ biểu thị số.
◎Như: kiếp mã 砝碼 quả cân.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài mã 碼 (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích 公尺). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng mã sự 這是兩碼事 đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.
(Danh) Mã não 碼瑙 đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là 瑪瑙.
(Danh) Mã đầu 碼頭: (1) Bến tàu, bến đò. Cũng gọi là thuyền phụ 船埠. (2) Thành phố tiện lợi giao thông.
◎Như: thủy lục mã đầu 水陸碼頭 trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.
mã, như "mã số" (gdhn)
Pinyin: ma3, lian3;
Việt bính: maa5;
碼 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 碼
(Danh) Số, số hiệu.◎Như: điện thoại hiệu mã 電話號碼 số điện thoại, mật mã 密碼 số hiệu mật, hiệt mã 頁碼 số trang.
§ Ghi chú: mã Trung Quốc: 〡〢〣〤〥〦〧〨〩十, mã A-lạp-bá 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10, mã La Mã: I II II IV V VI VII VIII IX X.
(Danh) Dụng cụ biểu thị số.
◎Như: kiếp mã 砝碼 quả cân.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị chiều dài mã 碼 (phiên âm tiếng Anh yard), bằng 0.914 m (m = công xích 公尺). (2) Đơn vị chỉ sự việc, sự tình.
◎Như: giá thị lưỡng mã sự 這是兩碼事 đó là hai chuyện khác nhau. (3) Đơn vị lợi suất, bằng 0.25%.
(Danh) Mã não 碼瑙 đá mã não, rất quý rất đẹp. Cũng viết là 瑪瑙.
(Danh) Mã đầu 碼頭: (1) Bến tàu, bến đò. Cũng gọi là thuyền phụ 船埠. (2) Thành phố tiện lợi giao thông.
◎Như: thủy lục mã đầu 水陸碼頭 trên bến dưới thuyền, nơi thông thương thuận lợi.
mã, như "mã số" (gdhn)
Chữ gần giống với 碼:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 碼
码,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蚂;
Pinyin: ma3, ma4, ma1;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
螞 mã
(Danh) Mã nghĩ 螞蟻 kiến càng.
(Danh) Mã lang 螞螂 chuồn chuồn.
mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Pinyin: ma3, ma4, ma1;
Việt bính: maa1 maa5 maa6;
螞 mã
Nghĩa Trung Việt của từ 螞
(Danh) Mã hoàng 螞蟥 đỉa trâu.(Danh) Mã nghĩ 螞蟻 kiến càng.
(Danh) Mã lang 螞螂 chuồn chuồn.
mã, như "mã hoàng (con đỉa)" (gdhn)
Chữ gần giống với 螞:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螞
蚂,
Tự hình:

Dịch mã sang tiếng Trung hiện đại:
码; 号码 《英美制长度单位, 一码等于3英尺, 合0。9144米。》马匹 《哺乳动物, 头小, 面部长, 耳壳直立, 颈部有鬣, 四肢强健, 每肢各有一蹄, 善跑, 尾生有长毛。是重要的力畜之一, 可供拉车、耕地、乘骑等用。皮可制革。》
样子; 架子; 外观; 仪表; 姿态 《形状。》
迷信品; 冥器 《明器:古代陪葬的器物。最初的明器是死者生前用的器物, 后来是用陶土、木头等仿制的模型。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mã
| mã | 咩: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 𠴟: | mã (tiếng kêu be be) |
| mã | 媽: | đẹp mã |
| mã | 犸: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 獁: | mãnh mã (voi lông dài, ngà cong) |
| mã | 玛: | mã não |
| mã | 瑪: | mã não |
| mã | 码: | mã số |
| mã | 碼: | mã số |
| mã | 𦄀: | mũ mã, đồ mã, vàng mã |
| mã | 𫘖: | hàng mã |
| mã | 蚂: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 螞: | mã hoàng (con đỉa) |
| mã | 馬: | binh mã |
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: mã Tìm thêm nội dung cho: mã
