Từ: 一马平川 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一马平川:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一马平川 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmǎpíngchuān] vùng đất bằng phẳng。能够纵马疾驰的平地。
翻过山岗,就是一马平川了。
qua hai ngọn đồi nữa là khu đất bằng phẳng rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
一马平川 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一马平川 Tìm thêm nội dung cho: 一马平川