Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 风干 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnggān] hong gió; hong; sấy; phơi。放在阴凉的地方,让风吹干。
风干栗子
đem hong hạt dẻ
风干腊肉
thịt ướp sấy khô
木材经过风干可以防止腐烂。
vật liệu gỗ đã phơi khô thì có thể chống mục.
风干栗子
đem hong hạt dẻ
风干腊肉
thịt ướp sấy khô
木材经过风干可以防止腐烂。
vật liệu gỗ đã phơi khô thì có thể chống mục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 风干 Tìm thêm nội dung cho: 风干
