Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 射流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 射流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 射流 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèliú] tuôn ra; phóng ra。喷射成束状的流体。如空气从气管中喷出,水从水枪中喷出等都能形成射流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 射

xạ:thiện xạ; phản xạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
射流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 射流 Tìm thêm nội dung cho: 射流