Từ: 罢休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢休 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàxiū] thôi; ngừng; nghỉ; dừng; buông xuôi (thường dùng ở câu phủ định). 停止做某事,侧重指坚决停止不做。
不找到新油田,决不罢休
không tìm ra mỏ dầu mới thì quyết không thôi
真相大白,只好罢休
chân tướng đã lộ rõ, nên đành buông xuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
罢休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢休 Tìm thêm nội dung cho: 罢休