Từ: 如期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 如 • 期

Nghĩa của 如期 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúqī] đúng hạn; đúng kỳ hạn。按照期限。
如期完成。
hoàn thành đúng hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ如:chín dừ, ninh dừ
nhơ如:nhởn nhơ
như如:như vậy, nếu như
nhừ如:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ如:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
如期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如期 Tìm thêm nội dung cho: 如期