Từ: 威名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威名 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēimíng] uy danh; oai danh。因有惊人的力量或武功而得到的很大的名望。
威名天下扬
uy danh lẫy lừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
威名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威名 Tìm thêm nội dung cho: 威名