Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 山清水秀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山清水秀:
Nghĩa của 山清水秀 trong tiếng Trung hiện đại:
[shānqīngshuǐxiù] Hán Việt: SƠN THANH THUỶ TÚ
non xanh nước biếc; nước non xinh đẹp。形容风景优美。也说山明水秀。
non xanh nước biếc; nước non xinh đẹp。形容风景优美。也说山明水秀。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀
| tú | 秀: | tú tài |

Tìm hình ảnh cho: 山清水秀 Tìm thêm nội dung cho: 山清水秀
