Từ: 符号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 符号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 符号 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúhào] 1. ký hiệu; dấu hiệu; dấu。记号;标记。
标点符号
dấu chấm câu
文字是记录语言的符号
chữ viết là ký hiệu dùng để ghi lại ngôn ngữ.
2. phù hiệu。佩带在身上表明职别、身分等的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 符

bùa:bùa phép
phù:phù chú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
符号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 符号 Tìm thêm nội dung cho: 符号