Cao su chống va đập cửa

Từ: 口水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口水 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒushuǐ] nước bọt; nước miếng; nước dãi。唾液的通称。
流口水。
chảy nước miếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
口水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口水 Tìm thêm nội dung cho: 口水