Từ: 利隆圭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 利隆圭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 利隆圭 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìlóngguī] Li-lông-uê; Lilongwe (thủ đô Ma-la-uy)。利隆圭马拉维首都,位于马拉维中南部。始建于20世纪40年代,起初为农业交易镇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long:long đong
lung:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圭

khoai:khoai khoái
khuê:khuê (sao Khuê trên trời)
que:que củi
quê:quê mùa
利隆圭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 利隆圭 Tìm thêm nội dung cho: 利隆圭