Từ: 总论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总论 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglùn] 1. lời tổng luận; bảng tóm tắt; bảng tổng hợp。各种学科的综合或概要。
2. phần mở đầu; khái luận。绪论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
总论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总论 Tìm thêm nội dung cho: 总论