Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 威逼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威逼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 威逼 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēibī] cưỡng bức; đe doạ; đe nẹt。用威力强迫或进逼。
威逼利诱
đe doạ dụ dỗ; cưỡng bức dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội
威逼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威逼 Tìm thêm nội dung cho: 威逼