Cao su chống va đập cửa

Từ: 示弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìruò] tỏ ra yếu kém; yếu kém; yếu thế。表示比对方软弱,不敢较量。
不甘示弱。
không chịu tỏ ra yếu kém.
大家一致表示,在竞赛中决不示弱。
mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
示弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示弱 Tìm thêm nội dung cho: 示弱