Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 示弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìruò] tỏ ra yếu kém; yếu kém; yếu thế。表示比对方软弱,不敢较量。
不甘示弱。
không chịu tỏ ra yếu kém.
大家一致表示,在竞赛中决不示弱。
mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.
不甘示弱。
không chịu tỏ ra yếu kém.
大家一致表示,在竞赛中决不示弱。
mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 示
| thị | 示: | yết thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |

Tìm hình ảnh cho: 示弱 Tìm thêm nội dung cho: 示弱
