Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 婆家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 婆家 trong tiếng Trung hiện đại:

[pó·jia] nhà chồng; gia đình chồng; bên chồng。丈夫的家(区别于"娘家")。也叫婆婆家。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

:bà già
bờ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
婆家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 婆家 Tìm thêm nội dung cho: 婆家