Từ: 对案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对案 trong tiếng Trung hiện đại:

[duì"àn] phản bác kiến nghị。反驳提议的某事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
对案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对案 Tìm thêm nội dung cho: 对案