Cao su chống va đập cửa

Chữ 婆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婆, chiết tự chữ BÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆:

婆 bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 婆

Chiết tự chữ bao gồm chữ 波 女 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

婆 cấu thành từ 2 chữ: 波, 女
  • ba, bể
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • []

    U+5A46, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po2;
    Việt bính: po4
    1. [婆羅門] bà la môn 2. [婆娑] bà sa 3. [婆心] bà tâm 4. [公婆] công bà 5. [虔婆] kiền bà;


    Nghĩa Trung Việt của từ 婆

    (Danh) Bà già (phụ nữ lớn tuổi).
    ◎Như: lão bà bà
    .

    (Danh)
    Mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ.
    ◇Nhạc phủ thi tập : A bà bất giá nữ, na đắc tôn nhi bão , (Hoành xuy khúc từ ngũ , Chiết dương liễu chi ca nhị ) Mẹ ơi, không lấy chồng cho con gái, thì làm sao có cháu mà bồng.

    (Danh)
    Bà (mẹ của mẹ) hoặc phụ nữ ngang hàng với bà.
    ◎Như: ngoại bà bà ngoại, di bà bà dì.

    (Danh)
    Tục gọi mẹ chồng là .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông , , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương.

    (Danh)
    Vợ.
    ◇Thủy hử truyện : Vũ Đại tiến lai, hiết liễu đam nhi, tùy đáo trù hạ. Kiến lão bà song nhãn khốc đích hồng hồng đích , , . (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại vào nhà, đặt gánh rồi đi theo xuống bếp. Thấy vợ hai mắt khóc đỏ hoe.

    (Danh)
    Ngày xưa gọi phụ nữ làm một nghề nào đó là .
    ◎Như: môi bà bà mối, ổn bà bà mụ.
    bà, như "bà già" (vhn)

    Nghĩa của 婆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pó]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÀ
    1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
    老太婆。
    bà cụ già.
    2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
    媒婆儿。
    bà mối; bà mai.
    收生婆。
    bà mụ.
    3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
    公婆。
    bố mẹ chồng.
    婆媳。
    mẹ chồng nàng dâu.
    Từ ghép:
    婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨

    Chữ gần giống với 婆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,

    Chữ gần giống 婆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆 Tự hình chữ 婆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

    :bà già
    bờ: 
    婆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 婆 Tìm thêm nội dung cho: 婆