Cao su chống va đập cửa
Chữ 婆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 婆, chiết tự chữ BÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 婆:
婆
Pinyin: po2;
Việt bính: po4
1. [婆羅門] bà la môn 2. [婆娑] bà sa 3. [婆心] bà tâm 4. [公婆] công bà 5. [虔婆] kiền bà;
婆 bà
Nghĩa Trung Việt của từ 婆
(Danh) Bà già (phụ nữ lớn tuổi).◎Như: lão bà bà 老婆婆.
(Danh) Mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: A bà bất giá nữ, na đắc tôn nhi bão 阿婆不嫁女, 那得孫兒抱 (Hoành xuy khúc từ ngũ 橫吹曲辭五, Chiết dương liễu chi ca nhị 折楊柳枝歌二) Mẹ ơi, không lấy chồng cho con gái, thì làm sao có cháu mà bồng.
(Danh) Bà (mẹ của mẹ) hoặc phụ nữ ngang hàng với bà.
◎Như: ngoại bà 外婆 bà ngoại, di bà 姨婆 bà dì.
(Danh) Tục gọi mẹ chồng là bà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông 惟有第十個媳婦伶俐, 心巧嘴乖, 公婆最疼 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương.
(Danh) Vợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Đại tiến lai, hiết liễu đam nhi, tùy đáo trù hạ. Kiến lão bà song nhãn khốc đích hồng hồng đích 武大進來, 歇了擔兒, 隨到廚下. 見老婆雙眼哭的紅紅的 (Đệ nhị thập tứ hồi) Vũ Đại vào nhà, đặt gánh rồi đi theo xuống bếp. Thấy vợ hai mắt khóc đỏ hoe.
(Danh) Ngày xưa gọi phụ nữ làm một nghề nào đó là bà.
◎Như: môi bà 媒婆 bà mối, ổn bà 穩婆 bà mụ.
bà, như "bà già" (vhn)
Nghĩa của 婆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pó]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 11
Hán Việt: BÀ
1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
老太婆。
bà cụ già.
2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
媒婆儿。
bà mối; bà mai.
收生婆。
bà mụ.
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
公婆。
bố mẹ chồng.
婆媳。
mẹ chồng nàng dâu.
Từ ghép:
婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨
Số nét: 11
Hán Việt: BÀ
1. bà già; bà (chỉ người đàn bà lớn tuổi)。年老的妇女。
老太婆。
bà cụ già.
2. bà; mụ (chỉ người đàn bà trong một nghề gì)。(婆儿)旧时指某些职业妇女。
媒婆儿。
bà mối; bà mai.
收生婆。
bà mụ.
3. mẹ chồng。丈夫的母亲。
公婆。
bố mẹ chồng.
婆媳。
mẹ chồng nàng dâu.
Từ ghép:
婆家 ; 婆罗门教 ; 婆娘 ; 婆婆 ; 婆婆家 ; 婆婆妈妈 ; 婆娑 ; 婆姨
Chữ gần giống với 婆:
㛥, 㛦, 㛧, 㛨, 㛩, 㛪, 㛫, 㛬, 㛭, 娬, 娵, 娶, 娸, 娼, 婁, 婄, 婆, 婇, 婉, 婊, 婍, 婐, 婕, 婗, 婚, 婞, 婢, 婤, 婥, 婦, 婧, 婪, 婬, 婭, 婳, 婴, 婵, 婶, 𡝦, 𡞕, 𡞖, 𡞗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆
| bà | 婆: | bà già |
| bờ | 婆: |

Tìm hình ảnh cho: 婆 Tìm thêm nội dung cho: 婆
