Từ: 宁帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngtiē] yên tĩnh; êm ả; điềm đạm (trong lòng)。(心境)宁静。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
宁帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁帖 Tìm thêm nội dung cho: 宁帖