Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 管保 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǎnbǎo] bảo đảm; đảm bảo; cam đoan。完全有把握;保证。
管保成功
bảo đảm thành công
有了水和肥,管保能多打粮食。
có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.
管保成功
bảo đảm thành công
有了水和肥,管保能多打粮食。
có nước và phân, đảm bảo sẽ có nhiều lương thực.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 管保 Tìm thêm nội dung cho: 管保
