Từ: cánh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ cánh:
Pinyin: geng4, geng1;
Việt bính: ang1 gaang1 gang1 gang3
1. [更端] canh đoan 2. [更改] canh cải 3. [更鼓] canh cổ 4. [更正] canh chánh 5. [更名] canh danh 6. [更行] canh hạnh 7. [更休] canh hưu 8. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 9. [更闌] canh lan 10. [更漏] canh lậu 11. [更番] canh phiên 12. [更夫] canh phu 13. [更事] canh sự 14. [更新] canh tân 15. [更姓] canh tính 16. [更籌] canh trù 17. [更張] canh trương 18. [更生] cánh sinh;
更 canh, cánh
Nghĩa Trung Việt của từ 更
(Động) Sửa đổi, cải biến.◎Như: canh trương 更張 đổi cách chủ trương, canh đoan 更端 đổi đầu mối khác.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử chi quá dã, như nhật nguyệt chi thực yên: Quá dã, nhân giai kiến chi; canh dã, nhân giai ngưỡng chi 君子之過也, 如日月之食焉: 過也, 人皆見之; 更也, 人皆仰之 (Tử Trương 子張) Người quân tử có lỗi thì như nhật thực, nguyệt thực: Có lỗi thì ai cũng thấy; sửa lỗi rồi, thì ai cũng ngưỡng vọng.
(Động) Thay thế.
◎Như: canh bộc 更僕 lấy người khác thay mặt mình, canh bộc nan sổ 更僕難數 thay đổi bao nhiêu người (ý nói nhiều lời quá).
(Động) Luân phiên, tiếp theo nhau.
◇Sử Kí 史記: Khổng Tử cư Trần tam tuế, hội Tấn Sở tranh cường, canh phạt Trần 孔子居陳三歲, 會晉楚爭強, 更伐陳 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Khổng Tử ở nước Trần ba năm, gặp lúc Tấn và Sở tranh giành thế lực, luân phiên nhau đánh Trần.
(Động) Trải qua, đi qua.
◎Như: thiếu canh bất sự 少更不事 còn nhỏ chẳng trải việc đời (ít tuổi chưa từng trải mấy).
(Động) Đền lại, hoàn trả.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian dùng cho ban đêm, một đêm chia làm năm canh.
◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một canh.
(Danh) Chỉ trống canh.
◇Tôn Quang Hiến 孫光憲: Thính hàn canh, văn viễn nhạn 聽寒更, 聞遠雁 (Canh lậu tử 更漏子, Từ 詞) Lắng nghe tiếng trống canh lạnh, nghe thấy tiếng chim nhạn xa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị lộ trình đường thủy.
(Danh) Họ Canh.Một âm là cánh.
(Phó) Lại nữa.
(Phó) Thêm, càng thêm, hơn.
◎Như: cánh thậm 更甚 thêm tệ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thành bắc sơn lưu hồng cánh hồng 城北山榴紅更紅 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Phía bắc thành, hoa sơn lựu đã đỏ, lại càng đỏ thêm.
(Phó) Trái lại, ngược lại.
◇Sử Kí 史記: Thiếu thì âm tặc, khái bất khoái ý, thân sở sát thậm chúng... Cập Giải trưởng, cánh chiết tiết vi hiền, dĩ đức báo oán, hậu thi nhi bạc vọng 少時陰賊, 慨不快意, 身所殺甚眾... 及解 長, 更折節為賢, 以德報怨, 厚施而薄望 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Lúc nhỏ tuổi nham hiểm, tàn nhẫn, thấy ai không vừa ý mình là giết, giết rất nhiều người... Đến khi lớn thì trái lại biết tự kiềm chế, có đức hạnh, biết lấy đức để báo oán, cho người thì nhiều mà trông mong người thì ít.
(Phó) Chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại.
§ Dùng như: khởi 豈, nan đạo 難道.
◇Tô Thức 蘇軾: Thân tâm điên đảo tự bất tri, Cánh thức nhân gian hữu chân vị 身心顛倒自不知, 更識人間有真味 (Đậu chúc 豆粥) Thân tâm điên đảo tự mình không biết, Thì sao mà biết được nhân gian có ý vị chân thật.
(Phó) Tuyệt, hoàn toàn (biểu thị trình độ).
◇Tây du kí 西遊記: Hốt nhiên kiến Ngộ Không khiêu xuất ba ngoại, thân thượng cánh vô nhất điểm thủy thấp 忽然見悟空跳出波外, 身上更無一點水濕 (Đệ tam hồi) Chợt thấy Ngộ Không nhảy ra khỏi sóng, trên mình tuyệt không có một giọt nước.(Liên) Và, với.
◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Lưu quát quát hề thoan dữ lại, Thảo thanh thanh hề xuân cánh thu 流聒聒兮湍與瀨, 草青青兮春更秋 (Tạp ngôn Nguyệt châu ca 雜言月洲歌) Dòng nước ào ào hề chảy xiết và chảy xiết, Cỏ xanh xanh hề xuân với thu.
canh, như "canh khuya" (vhn)
cánh, như "tự lực cánh sinh" (gdhn)
ngạnh, như "ương ngạnh" (gdhn)
Nghĩa của 更 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CANH
1. thay đổi; biến đổi; thay; đổi。改变;改换。
变更
biến đổi; thay đổi
更改
thay đổi; biến đổi
更衣
thay quần áo
更名改姓
thay tên đổi họ
除旧更新
thay cũ đổi mới
2. trải qua; từng trải。经历。
少不更事
trẻ người non dạ; chưa từng trải việc đời
3. canh (thời xưa chia đêm ra thành 5 canh, mỗi canh khoảng 2 giờ.)。旧时一夜分成五更,每更大约两小时。
打更
điểm canh
三更半夜
canh ba nửa đêm; nửa đêm gà gáy.
Ghi chú: 另见gèng
Từ ghép:
更次 ; 更迭 ; 更定 ; 更动 ; 更番 ; 更改 ; 更换 ; 更阑 ; 更名 ; 更年期 ; 更仆难数 ; 更偌 ; 更深 ; 更生 ; 更始 ; 更替 ; 更新 ; 更衣 ; 更易 ; 更张 ; 更正
[gèng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CÁNH
副
1. càng; thêm; hơn nữa。更加。
刮了一夜北风,天更冷了。
qua một đêm gió bấc, trời càng lạnh hơn.
2. lại。再;又。
更上一层楼。
lại lên thêm một tầng lầu nữa
Ghi chú: 另见gēng
Từ ghép:
更加 ; 更其 ; 更上一层楼
Dị thể chữ 更
㪅,
Tự hình:

Pinyin: jing4;
Việt bính: ging2
1. [究竟] cứu cánh 2. [窮竟] cùng cánh 3. [有志竟成] hữu chí cánh thành 4. [畢竟] tất cánh;
竟 cánh
Nghĩa Trung Việt của từ 竟
(Tính) Trọn, suốt.◎Như: cánh nhật 竟日 trọn ngày, cánh dạ 竟夜 suốt đêm, chung nhật cánh dạ 終日竟夜 suốt ngày suốt đêm.
(Động) Truy cứu, đến cùng tột.
◎Như: cùng nguyên cánh ủy 窮原竟委 truy cứu tận cõi nguồn.
(Động) Hoàn thành, hoàn tất, xong.
◎Như: khán thư kí cánh 看書既竟 xem sách đã xong.
(Phó) Cuối cùng, rốt cuộc.
◎Như: hữu chí giả sự cánh thành 有志者事竟成 có chí rồi sau cùng làm nên.
(Phó) Mà, lại.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri 原來今日也是平姑娘的千秋, 我竟不知 (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.
(Phó) Trực tiếp, thẳng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngã cánh vãng Hạ Khẩu, tận khởi quân tiền lai tương trợ 我竟往夏口, 盡起軍前來相助 (Đệ tứ thập nhị hồi) Tôi đến thẳng Hạ Khẩu, đem hết quân đến trước giúp đỡ.
cánh, như "cứu cánh" (vhn)
cạnh, như "cạnh tranh; cạnh khoé" (btcn)
Nghĩa của 竟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CÁNH
1. hoàn tất; hết; xong; trọn vẹn; tròn。完毕。
未竟之业。
sự nghiệp chưa tròn.
2. từ đầu đến cuối; cả; toàn; suốt。从头到尾;全。
竟日。
cả ngày; suốt ngày.
竟夜。
suốt đêm.
书
3. cuối cùng; ắt; rốt cuộc; nhất định。终于。
有志者事竟成。
người có chí ắt sẽ thành công.
4. lại; mà (phó từ, biểu thị sự bất ngờ)。副词,表示有点出于意料之外。
真没想到他竟敢当面撒谎。
thật không ngờ anh ấy lại dám ngang nhiên nói dối.
都以为他一定不答应,谁知他竟答应了。
cứ tưởng anh ấy nhất định không đồng ý, ai ngờ anh ấy lại đồng ý.
Từ ghép:
竟然 ; 竟至 ; 竟自
Tự hình:

U+7DEA, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: geng1, geng4;
Việt bính: gang1;
緪 căng, cánh
Nghĩa Trung Việt của từ 緪
(Danh) Dây lớn.◇Lương Thiệu Nhâm 梁紹壬: Bành Hồ chi nam, hải thanh kiến để. Nhiên huyền căng bách trượng bất năng trắc dã 澎湖之南, 海清見底. 然懸緪百丈不能測也 (Lưỡng bàn thu vũ am tùy bút 兩般秋雨盦隨筆, San hô thụ 珊瑚樹) Phía nam quần đảo Bành Hồ, biển trong thấy đáy. Nhưng treo thừng to trăm trượng mà không đo được.
(Phó) Vội, gấp.
◎Như: căng sắt 緪瑟 căng vội dây đàn.Một âm là cánh.
§ Cũng như cánh 竟.
Chữ gần giống với 緪:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Dịch cánh sang tiếng Trung hiện đại:
瓣; 瓣儿; 花瓣 《常用于能够分开的物体。》hoa mai có 5 cánh梅花有五个瓣儿。
侧翼 《作战时部队的两翼。》
翅膀; 翅子 《昆虫的飞行器官, 一般是两对, 呈膜状, 上面有翅脉, 有的前翅变成角质或革质。通常又指鸟类等动物的飞行器官。通称翅膀。》
畈 《量词, 用于大片田地。》
một cánh đồng
一畈田。
翮 《指鸟的翅膀。》
xoè cánh bay cao; tung cánh bay cao
振翮高飞
膀子 《鸟类等的翅膀。》
羽 《鸟类或昆虫的翅膀。》
vỗ cánh; đập cánh
振羽。
派别 《学术、宗教、政党等内部因主张不同而形成的分支或小团体。》
扇 《指板状或片状的东西。用于门窗等。》
翼 《飞机或滑翔机等飞行工具两侧伸出像鸟翼的部分, 有支撑机身、产生升力等作用。》
羽翼。
kéo bè kéo cánh
集党结羽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cánh
| cánh | 兢: | |
| cánh | 勁: | |
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 梗: | tự lực cánh sinh |
| cánh | 竟: | cứu cánh |
| cánh | : | |
| cánh | 𫅩: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
| cánh | 𦑃: | cánh chim, cánh gà; cánh hoa |
Gới ý 15 câu đối có chữ cánh:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Tìm hình ảnh cho: cánh Tìm thêm nội dung cho: cánh
