Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nếp trong tiếng Việt:
["- d. Vết gấp: Nếp áo, nếp khăn. Ngb. Lề lối, cách thức: Nếp sống mới.","- I. d. X. Gạo nếp: Ăn nếp. II. t. 1. Nấu bằng gạo nếp: Xôi nếp; Bánh nếp. 2. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng và ăn dẻo: Ngô nếp.","- d. Lề thói (cũ)."]Dịch nếp sang tiếng Trung hiện đại:
榀 《一个屋架叫一榀。》糯米; 江米 《糯稻碾出的米, 富于黏性, 可以做做糕点, 也可以酿酒。》
色白而粘性较大的粮食。
折痕 《指物体折叠后出现的痕迹。》
所; 座。
Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp
| nếp | 𱗝: | nề nếp |
| nếp | 𡓳: | nề nếp |
| nếp | 摄: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 攝: | nề nếp; nếp nhăn |
| nếp | 𥻻: | gạo nếp |
| nếp | 𱹔: | gạo nếp |
| nếp | 𬗂: | gạo nếp |
| nếp | 𫌇: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 襵: | nề nếp; nếp áo |
| nếp | 𫒅: | nề nếp; nếp áo |

Tìm hình ảnh cho: nếp Tìm thêm nội dung cho: nếp
