Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nếp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nếp

Nghĩa nếp trong tiếng Việt:

["- d. Vết gấp: Nếp áo, nếp khăn. Ngb. Lề lối, cách thức: Nếp sống mới.","- I. d. X. Gạo nếp: Ăn nếp. II. t. 1. Nấu bằng gạo nếp: Xôi nếp; Bánh nếp. 2. Từ chung chỉ các thứ ngũ cốc trắng và ăn dẻo: Ngô nếp.","- d. Lề thói (cũ)."]

Dịch nếp sang tiếng Trung hiện đại:

《一个屋架叫一榀。》
糯米; 江米 《糯稻碾出的米, 富于黏性, 可以做做糕点, 也可以酿酒。》
色白而粘性较大的粮食。
折痕 《指物体折叠后出现的痕迹。》
所; 座。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nếp

nếp𱗝:nề nếp
nếp𡓳:nề nếp
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp nhăn
nếp𥻻:gạo nếp
nếp𱹔:gạo nếp
nếp𬗂:gạo nếp
nếp𫌇:nề nếp; nếp áo
nếp:nề nếp; nếp áo
nếp𫒅:nề nếp; nếp áo
nếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nếp Tìm thêm nội dung cho: nếp