Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vãng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãng:

往 vãng

Đây là các chữ cấu thành từ này: vãng

vãng [vãng]

U+5F80, tổng 8 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wang3, wang4;
Việt bính: wong5
1. [來往] lai vãng 2. [往生] vãng sanh 3. [往往] vãng vãng;

vãng

Nghĩa Trung Việt của từ 往

(Động) Đi, đến.
◎Như: vãng lai
đi lại.
◇Trang Tử : Vãng kiến Lão Đam (Thiên đạo ) Đến ra mắt Lão Đam.

(Động)
Đi mất.
◎Như: vãng hóa chết, tử vong.
§ Nhà Phật cho người tu về tông Tịnh độ , khi chết được sinh sang nước Phật rất sung sướng gọi là vãng sinh .

(Động)
Cấp cho, đưa cho.
◇Thái Gia : Quý bỉ tặng ngã hậu, Tàm thử vãng vật khinh , (Lưu quận tặng phụ ) Thẹn đấy tặng ta hậu, Hổ đây cho vật thường.

(Động)
Hướng về, quy hướng.
◇Đạo Đức Kinh : Chấp đại tượng, thiên hạ vãng , (Chương 35) Giữ được đạo lớn, thiên hạ quy phục.

(Tính)
Đã qua.
◎Như: vãng nhật ngày xưa.

(Phó)
Trước đây.
◇Liễu Tông Nguyên : Bộc vãng văn Dung Thục chi nam, hằng vũ thiểu nhật, nhật xuất tắc khuyển phệ, dư dĩ vi quá ngôn , , , (Đáp Vi Trung Lập luận sư đạo thư ) Trước đây tôi nghe ở phía nam đất Dung đất Thục, trời thường hay mưa ít thấy mặt trời, nên hễ mặt trời mọc thì chó sủa, tôi cho là lời nói quá.

(Phó)
Thường thường.
◎Như: vãng vãng như thử thường thường như thế.
◇Phù sanh lục kí : Vãng vãng giai tự tác nghiệt nhĩ (Khảm kha kí sầu ) (Người ta) thường hay tự gây ra tai họa cho chính mình.

(Giới)
Vào, tới (nói về phương hướng). Tương đương với triều , hướng .
◇Thủy hử truyện : Xoa khai ngũ chỉ vãng điếm chủ nhân kiểm thượng chỉ nhất chưởng, bả na điếm chủ nhân đả liễu lương thương , (Đệ tam thập nhị hồi) Xòe năm ngón tay tát vào mặt chủ tiệm một cái, làm tên chủ tiệm đó loạng choạng ngã chúi.

vãng, như "dĩ vãng" (vhn)
vạng, như "chạng vạng" (btcn)
vảng, như "lảng vảng" (btcn)
vởn, như "lởn vởn" (btcn)
váng, như "váng đầu; váng dầu" (gdhn)
vãn, như "vãn việc (gần hết việc)" (gdhn)

Nghĩa của 往 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徃)
[wǎng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: VÃNG
1. đi; đến。去。
往 来
đi lại; đi lại
2. tới; hướng tới。 向(某处去)。
一个往 东,一个往 西。
một người đi về phía đông, một người đi về phía tây
这趟车开往 北京。
chuyến tàu này đi Bắc Kinh
3. đã qua; xưa。过去的。
往 年
những năm tháng đã qua
往 事
những sự việc đã qua; dĩ vãng.
Ghi chú: 另见wàng
Từ ghép:
往常 ; 往返 ; 往复 ; 往还 ; 往来 ; 往年 ; 往日 ; 往事 ; 往往 ; 往昔
Từ phồn thể: (望)
[wàng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: VỌNG

hướng về。介词,向。
往前看
nhìn về phía trước; nhìn trước
往南去
đi về phía Nam
水往低处流
nước chảy xuống chỗ trũng
Ghi chú: 另见wǎng
Từ ghép:
往后

Chữ gần giống với 往:

, , , , , 彿, , , , , ,

Dị thể chữ 往

,

Chữ gần giống 往

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 往 Tự hình chữ 往 Tự hình chữ 往 Tự hình chữ 往

Dịch vãng sang tiếng Trung hiện đại:

往; 去 《从所在地到别的地方。》
往昔 《从前。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vãng

vãng:dĩ vãng

Gới ý 36 câu đối có chữ vãng:

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

vãng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vãng Tìm thêm nội dung cho: vãng