Cao su chống va đập cửa
Từ: tướng công có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tướng công:
Nghĩa tướng công trong tiếng Việt:
["- d. 1. Từ tôn xưng người làm tể tướng. 2. Từ tôn xưng một viên quan to."]Dịch tướng công sang tiếng Trung hiện đại:
相公 《旧时妻子对丈夫的敬称。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Gới ý 15 câu đối có chữ tướng:

Tìm hình ảnh cho: tướng công Tìm thêm nội dung cho: tướng công
