Từ: tỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỷ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỷ

Nghĩa tỷ trong tiếng Việt:

["- t. Nghìn lần triệu."]

Dịch tỷ sang tiếng Trung hiện đại:

《帝王的印。》十亿。《数目, 十万万。》
譬。《比喻; 比方。》
thí dụ.
譬喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỷ

tỷ:hiền tỷ
tỷ:tỉ muội
tỷ:ngọc tỷ
tỷ:tỷ (sợ)
tỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỷ Tìm thêm nội dung cho: tỷ