Cao su chống va đập cửa

Từ: 宁日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁日 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngrì] ngày yên tĩnh; ngày bình yên。安宁的日子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
宁日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁日 Tìm thêm nội dung cho: 宁日