Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宁顺省 trong tiếng Trung hiện đại:
Níng shùn shěng tỉnh ninh thuận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁
| ninh | 宁: | anh ninh (yên ổn) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 宁顺省 Tìm thêm nội dung cho: 宁顺省
