Cao su chống va đập cửa

Từ: 宁顺省 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宁顺省:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宁顺省 trong tiếng Trung hiện đại:

Níng shùn shěng tỉnh ninh thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宁

ninh:anh ninh (yên ổn)
trữ:tàng trữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh
宁顺省 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宁顺省 Tìm thêm nội dung cho: 宁顺省