Từ: 守势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守势 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒushì] thủ thế; thế thủ; thế phòng thủ。防御敌方进攻的部署。
采取守势。
thực hiện thế phòng thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
守势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守势 Tìm thêm nội dung cho: 守势