Chữ 澮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澮, chiết tự chữ GỘI, HÓI, KHOÁI, QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澮:

澮 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 澮

澮

Chiết tự chữ 澮

Chiết tự chữ gội, hói, khoái, quái bao gồm chữ 水 會 hoặc 氵 會 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 澮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 會
  • 水 thuỷ, thủy
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • 2. 澮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 會
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 會 cuối, cối, hội, hụi
  • quái [quái]

    U+6FAE, tổng 16 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 浍;
    Pinyin: kuai4, hui4, hua2;
    Việt bính: kui2;

    澮 quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 澮

    (Danh) Ngòi nước nhỏ, rãnh.

    (Danh)
    (1) Sông Quái thủy 澮
    水 ở Sơn Tây. (2) Sông Quái hà 澮河 phát nguyên ở Hà Nam.

    gội, như "tắm gội" (vhn)
    hói, như "đào mương vét hói" (btcn)
    quái, như "quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)" (btcn)
    khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 澮:

    㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,

    Dị thể chữ 澮

    浍,

    Chữ gần giống 澮

    湇, 漕, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍, 漎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮 Tự hình chữ 澮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 澮

    gội澮:tắm gội
    hói澮:đào mương vét hói
    khoái澮:khoái (mương giữa đồng)
    quái澮:quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)
    澮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 澮 Tìm thêm nội dung cho: 澮