Cao su chống va đập cửa
Chữ 澮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 澮, chiết tự chữ GỘI, HÓI, KHOÁI, QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 澮:
澮
Biến thể giản thể: 浍;
Pinyin: kuai4, hui4, hua2;
Việt bính: kui2;
澮 quái
(Danh) (1) Sông Quái thủy 澮水 ở Sơn Tây. (2) Sông Quái hà 澮河 phát nguyên ở Hà Nam.
gội, như "tắm gội" (vhn)
hói, như "đào mương vét hói" (btcn)
quái, như "quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)" (btcn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)
Pinyin: kuai4, hui4, hua2;
Việt bính: kui2;
澮 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 澮
(Danh) Ngòi nước nhỏ, rãnh.(Danh) (1) Sông Quái thủy 澮水 ở Sơn Tây. (2) Sông Quái hà 澮河 phát nguyên ở Hà Nam.
gội, như "tắm gội" (vhn)
hói, như "đào mương vét hói" (btcn)
quái, như "quái (cái ngòi nhỏ, rãnh)" (btcn)
khoái, như "khoái (mương giữa đồng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 澮:
㵝, 㵞, 㵟, 㵠, 㵡, 㵢, 㵣, 㵤, 㵥, 㵦, 㵧, 㵩, 㵪, 㵫, 㵬, 㵭, 㵮, 澟, 澠, 澡, 澢, 澣, 澤, 澥, 澦, 澧, 澨, 澮, 澰, 澱, 澴, 澶, 澷, 澹, 澼, 澿, 激, 濁, 濂, 濃, 濇, 濊, 濑, 濒, 濓, 𣿅, 𣿇, 𣿌, 𤀏, 𤀐, 𤀒, 𤀓, 𤀔, 𤀕, 𤀖, 𤀗, 𤀘, 𤀙, 𤀚, 𤀛, 𤀜, 𤀞,Dị thể chữ 澮
浍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 澮
| gội | 澮: | tắm gội |
| hói | 澮: | đào mương vét hói |
| khoái | 澮: | khoái (mương giữa đồng) |
| quái | 澮: | quái (cái ngòi nhỏ, rãnh) |

Tìm hình ảnh cho: 澮 Tìm thêm nội dung cho: 澮
