Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 势 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 势, chiết tự chữ THẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 势:
势
Biến thể phồn thể: 勢;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3;
势 thế
thế, như "thế lực, địa thế" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3;
势 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 势
Giản thể của chữ 勢.thế, như "thế lực, địa thế" (gdhn)
Nghĩa của 势 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勢)
[shì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. thế lực。势力。
威势。
uy thế.
权势。
quyền thế.
人多势众。
người đông thế mạnh.
仗势欺人。
cậy thế ức hiếp người.
2. xu thế。一切事物力量表现出来的趋向。
来势甚急。
xu thế gấp rút.
势如破竹。
thế như chẻ tre.
3. thế (hiện tượng, hình thế tự nhiên)。自然界的现象或形势。
山势。
thế núi
地势。
địa thế
风势甚猛。
thế gió rất mạnh.
水势汹涌。
thế nước cuồn cuộn.
4. tình thế。政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势。
趋势。
xu thế.
时势。
thời thế
局势。
tình thế; thế cục.
守势。
thế thủ.
大势所趋。
xu thế lớn.
趁势猛追。
thừa thế xông lên.
5. tư thế; tư thái。姿态。
手势。
tư thế tay.
姿势。
tư thế.
6. bộ phận sinh dục giống đực。雄性生殖器。
去势。
thiến.
Từ ghép:
势必 ; 势不两立 ; 势均力敌 ; 势力 ; 势利 ; 势利眼 ; 势能 ; 势派 ; 势如破竹 ; 势头 ; 势焰
[shì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. thế lực。势力。
威势。
uy thế.
权势。
quyền thế.
人多势众。
người đông thế mạnh.
仗势欺人。
cậy thế ức hiếp người.
2. xu thế。一切事物力量表现出来的趋向。
来势甚急。
xu thế gấp rút.
势如破竹。
thế như chẻ tre.
3. thế (hiện tượng, hình thế tự nhiên)。自然界的现象或形势。
山势。
thế núi
地势。
địa thế
风势甚猛。
thế gió rất mạnh.
水势汹涌。
thế nước cuồn cuộn.
4. tình thế。政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势。
趋势。
xu thế.
时势。
thời thế
局势。
tình thế; thế cục.
守势。
thế thủ.
大势所趋。
xu thế lớn.
趁势猛追。
thừa thế xông lên.
5. tư thế; tư thái。姿态。
手势。
tư thế tay.
姿势。
tư thế.
6. bộ phận sinh dục giống đực。雄性生殖器。
去势。
thiến.
Từ ghép:
势必 ; 势不两立 ; 势均力敌 ; 势力 ; 势利 ; 势利眼 ; 势能 ; 势派 ; 势如破竹 ; 势头 ; 势焰
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势
| thế | 势: | thế lực, địa thế |

Tìm hình ảnh cho: 势 Tìm thêm nội dung cho: 势
