Từ: 守孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒuxiào] giữ đạo hiếu; chịu tang; cư tang。旧俗尊亲死后,在服满以前停止娱乐和交际, 表示哀悼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
守孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守孝 Tìm thêm nội dung cho: 守孝