Từ: 守宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 守宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 守宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒugōng] thạch sùng; thằn lằn。壁虎的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 守

thú:thái thú
thủ:thủ (canh, nghe lời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
守宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 守宫 Tìm thêm nội dung cho: 守宫