Từ: 安放 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安放:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安放 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānfàng] sắp đặt; xếp gọn; để; đặt。使物件处于一定的位置。
把仪器安放好。
xếp gọn các thiết bị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 放

phóng:phóng hoả
phùng: 
phúng:phúng phính
phưng:phưng phức
phỏng: 
安放 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安放 Tìm thêm nội dung cho: 安放