Từ: khẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khẽ

Nghĩa khẽ trong tiếng Việt:

["- t. (Cách thức hoặc mức độ hoạt động) không gây ra tiếng ồn hoặc một chuyển động có thể làm ảnh hưởng đến không khí yên tĩnh chung. Ghé vào tai nói rất khẽ. Khẽ cái mồm chứ! (kng.). Không đáp, chỉ khẽ gật đầu. // Láy: khe khẽ (ý nhấn mạnh)."]

Dịch khẽ sang tiếng Trung hiện đại:

《放轻(脚步)。》轻轻地。
đánh khẽ.
轻轻地打。
nói khẽ.
小声说话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẽ

khẽ𡃊:nói khẽ, khe khẽ
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khẽ Tìm thêm nội dung cho: khẽ