Từ: 偏見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏見:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên kiến
Kiến giải không công bình, thiên lệch, phiến diện.Kiến giải cố chấp.☆Tương tự:
thành kiến
見,
tư kiến
見,
ý kiến
見.

Nghĩa của 偏见 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānjiàn] phiến diện; thành kiến。偏于一方面的见解;成见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
kén:kén chọn
偏見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏見 Tìm thêm nội dung cho: 偏見