Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiên kiến
Kiến giải không công bình, thiên lệch, phiến diện.Kiến giải cố chấp.☆Tương tự:
thành kiến
成見,
tư kiến
私見,
ý kiến
意見.
Nghĩa của 偏见 trong tiếng Trung hiện đại:
[piānjiàn] phiến diện; thành kiến。偏于一方面的见解;成见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏
| thiên | 偏: | thiên vị |
| xen | 偏: | xen việc |
| xiên | 偏: | xiên xẹo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 見
| hiện | 見: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 見: | kiến thức |
| kén | 見: | kén chọn |

Tìm hình ảnh cho: 偏見 Tìm thêm nội dung cho: 偏見
