Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 宏伟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宏伟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宏伟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngwěi] to lớn; hào hùng; vĩ đại (quy mô, kế hoạch...)。(规模、计划等)雄壮伟大。
气势宏伟
khí thế hào hùng
宏伟的蓝图
kế hoạch xây dựng to lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
宏伟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宏伟 Tìm thêm nội dung cho: 宏伟